Máy khoan bàn ERLO GROUP V series

Click ảnh để phóng to

Máy khoan bàn ERLO GROUP V series

Chia sẻ

Máy khoan bàn ERLO GROUP V series được thiết kế với truyền động đai chữ V, mang lại sự ổn định và hiệu quả trong quá trình khoan.

Khả năng khoan: 12mm - 18mm

Khả năng khoan liên tục: 10mm - 15mm

Khả năng taro ren: M6 - M12

Dải tốc độ trục chính: 250-6000rpm

 

Gọi để được tư vấn và mua hàng

Máy khoan bàn ERLO GROUP V series được thiết kế với truyền động đai chữ V, mang lại sự ổn định và hiệu quả trong quá trình khoan. Máy vận hành bằng cơ cấu ăn dao thủ công, phù hợp cho các công việc gia công cần kiểm soát trực tiếp của người thợ. Điểm nổi bật của dòng máy này là được trang bị màn hình kỹ thuật số, hỗ trợ hiển thị thông số vận hành rõ ràng, giúp người dùng dễ dàng theo dõi và điều chỉnh chính xác trong quá trình sử dụng. Với cấu trúc chắc chắn và tiện ích hiện đại, đây là lựa chọn tối ưu cho các xưởng cơ khí vừa và nhỏ.

máy khoan bàn  erlo group v series

Máy khoan bàn ERLO GROUP V series 

Đặc điểm nổi bật 

  • Cữ chặn độ sâu có thể điều chỉnh
  • Cơ cấu tháo dụng cụ
  • Bộ biến tần điều chỉnh tốc độ điện tử ( có ở dòng V.10)
  • Điều khiển tốc độ, độ sâu và chu trình bằng màn hình kỹ thuật số (có ở dòng VT.10-13-15)
  • Nút nhấn dừng khẩn cấp
  • Bộ chọn chiều quay trục chính
  • Thiết bị điện áp thấp
  • Tấm chắn mũi khoan có công tắc an toàn (stop micro)
  • Bàn làm việc cố định
  • Tuân thủ tiêu chuẩn CE

cấu tạo máy khoan bàn erlo group dòng V10

Cấu tạo máy khoan bàn ERLO GROUP dòng V10

Cấu tạo máy khoan bàn ERLO GROUP dòng VT10-13-15

*Bảng điều khiển cho dòng VT

Bảng điều khiển với màn hình

  • Bảng điều khiển rõ ràng với núm xoay trung tâm
  • Màn hình OLED
  • Bảo vệ chống bụi với gioăng kín tại khe lắp vỏ máy

Chức năng chính trên bảng điều khiển

  • Menu nhập lệnh rõ ràng, dễ hiểu
  • Chế độ vận hành tùy chọn: Khoan / Ta rô
  • Điều chỉnh tốc độ bằng núm xoay trung tâm
  • Hiển thị chính xác độ sâu khoan (giá trị đặt và giá trị thực) và tốc độ
  • Bộ đếm chu trình
  • Chức năng ghi nhớ thông minh các thông số
  • Chế độ tiết kiệm năng lượng
  • Dừng trục chính

Bảng điều khiển máy khoan bàn ERLO GROUP với dòng VT

Thông số kĩ thuật 

Đặc điểm

V10

VT10

VT13

VT15

Khả năng khoan

Ø 12 mm

Ø 12 mm

Ø 15 mm

Ø 18 mm

Khả năng khoan liên tục

10mm

10mm

13 mm

15 mm

Khả năng taro ren

N/A

M6

M10

M12

Ống trượt trục chính

B16

B16

B16

CM 2

Dải tốc độ trục chính

250-3000 rpm

60-6000 rpm

40-4000 rpm

40-4000 rpm

Điện áp / Công suất động cơ (1 pha)

230V/0.54 kW

230V/0.54 kW

230V/0.54 kW

230V/0.75 kW

Kiểu bộ điều chỉnh tốc độ

Điện tử (biến tần)

Điện tử (biến tần)

Điện tử (biến tần)

Điện tử (biến tần)

Chiều sâu khoan

60 mm

60 mm

60 mm

60 mm

Khoảng cách từ đầu trục chính đến thân cột

220 mm

220 mm

220 mm

220 mm

Khoảng cách từ trục chính đến bàn làm việc

Tối thiểu 105mm /Tối đa 245mm

Tối thiểu 105mm /Tối đa 245mm

Tối thiểu 85mm /Tối đa 370mm

Tối thiểu 85mm /Tối đa 370mm

Khoảng cách từ trục chính đến đế máy

315mm

315 mm

420mm

750mm

Đường kính trụ cột

70 mm

70 mm

70 mm

70 mm

Số rãnh chữ “T”

2

2

2

2

Ăn dao

Thủ công

Thủ công

Thủ công

Thủ công

Điều chỉnh chiều cao đầu khoan

Thủ công

Thủ công

bằng cơ cấu thanh răng

bằng cơ cấu thanh răng

Kích thước bàn làm việc (rộng × dài)

300x250

300x250

300x250

300x250

Kích thước tổng thể

320x450x830

320x450x830

400x520x850

400x520x850

Trọng lượng tịnh (không bao gồm đóng gói)

 

44 kg

44 kg

62 kg

65 kg

Trang bị tùy chọn lắp thêm

  • Tay quay phía trước cho cơ cấu ăn dao nhạy (chỉ dùng với dòng SE)
  • Đồng hồ hiển thị độ sâu kỹ thuật số
  • Bộ biến tần điều chỉnh tốc độ điện tử kèm đồng hồ hiển thị tốc độ
  • Đảo chiều quay tự động cho taro bằng tay
  • Đảo chiều quay tự động cho taro bằng tay (dành cho model có biến tần)
  • Tủ đế có ngăn kéo và cửa
  • Tủ đế có 2 ngăn (chỉ dùng cho máy khoan bàn không có làm mát)
  • Tủ đế có cửa (chỉ dùng cho model có bàn trung gian cố định hoặc xoay)
  • Bộ đếm chu kỳ (dùng cho máy có cơ cấu thủy lực hydroblock)
  • Bàn trung gian cố định
  • Bàn trung gian xoay
  • Phần bổ sung chiều cao trụ (200 mm)
  • Chu trình thủy lực tự động (hydroblock cycle) (chỉ dùng với dòng SE)
  • Hệ thống làm mát tích hợp trong tủ đế

Phụ kiện đi kèm

  • Đầu kẹp mũi khoan
  • Đầu kẹp dụng cụ
  • Ống chuyển côn
  • Ê-tô kẹp chi tiết
  • Bàn đạp điều khiển
  • Bộ điều khiển hai tay
  • Bàn trượt chữ thập
  • Đầu khoan nhiều trục

các phụ kiện đi kèm

Các phụ kiện đi kèm trong máy khoan bàn ERLO GROUP SE series

FAQ – câu hỏi thường gặp

Thép 50/60 là thép gì? 

Thép 50/60 dùng để chỉ độ cứng Brinell (Brinell Hardness Number - BHN) của thép. Chỉ số này phản ánh khả năng chống lại mũi khoan khi gia công. Thép có độ cứng 60 HB sẽ cứng hơn thép 50 HB. Khoảng 50–60 HB thường được dùng để biểu thị độ cứng của thép cacbon thấp (mild steel) – loại vật liệu phổ biến được lấy làm chuẩn để xác định khả năng khoan và ta rô của máy.

Trang bị tùy chọn và phụ kiện đi kèm khác gì nhau? 

Phụ kiện (Accessories) là những bộ phận, dụng cụ kèm theo máy ở dạng tiêu chuẩn, hỗ trợ vận hành cơ bản, ví dụ như mâm cặp, chìa vặn, hoặc hộp dụng cụ. Ngược lại, trang bị tùy chọn (Optional fittings) là các hạng mục không đi kèm sẵn theo máy mà khách hàng có thể lựa chọn mua thêm tùy theo nhu cầu sản xuất. Các tùy chọn này thường mở rộng chức năng hoặc nâng cao hiệu suất, chẳng hạn như bàn xoay, hệ thống làm mát, hoặc thước quang đo hành trình.

Thông tin liên hệ 

Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù

Đánh giá sản phẩm
Đăng ký nhận khuyến mại Đăng ký nhận khuyến mại mới nhất từ chúng tôi
Đang xử lý...